chore(gui, man, authors): update docs, translations, and contributors

This commit is contained in:
Syncthing Release Automation
2026-04-06 04:38:32 +00:00
parent ab9b11749c
commit e2cb283155
20 changed files with 181 additions and 32 deletions
+52 -15
View File
@@ -1,39 +1,58 @@
{
"A device with that ID is already added.": "ID thiết bị này đã được thêm",
"A device with that ID is already added.": "ID thiết bị này đã được thêm.",
"A negative number of days doesn't make sense.": "Số ngày không được âm.",
"A new major version may not be compatible with previous versions.": "Phiên bản chính mới có thể sẽ không tương thích với các bản cũ.",
"API Key": "Khoá API",
"About": "Thông tin",
"Action": "Hành động",
"Actions": "Thao tác",
"Active filter rules": "Quy tắc lọc đang hoạt động",
"Add": "Thêm",
"Add Device": "Thêm thiết bị",
"Add Folder": "Thêm thư mục",
"Add Remote Device": "Thêm thiết bị từ xa",
"Add devices from the introducer to our device list, for mutually shared folders.": "Thêm thiết bị từ người giới thiệu vào danh sách thiết bị của chúng ta để chia sẻ thư mục với nhau",
"Add devices from the introducer to our device list, for mutually shared folders.": "Thêm thiết bị từ người giới thiệu vào danh sách thiết bị của chúng ta để chia sẻ thư mục với nhau.",
"Add filter entry": "Thêm mục lọc",
"Add ignore patterns": "Thêm các mẫu bỏ qua",
"Add new folder?": "Thêm thư mục mới?",
"Additionally the full rescan interval will be increased (times 60, i.e. new default of 1h). You can also configure it manually for every folder later after choosing No.": "Khoảng thời gian quét lại toàn bộ sẽ được tăng lên (60 lần, nghĩa là mặc định là 1 giờ). Bạn cũng có thể cấu hình thủ công lại cho mọi thư mục sau khi chọn Không",
"Additionally the full rescan interval will be increased (times 60, i.e. new default of 1h). You can also configure it manually for every folder later after choosing No.": "Khoảng thời gian quét lại toàn bộ sẽ được tăng lên (60 lần, nghĩa là mặc định là 1 giờ). Bạn cũng có thể cấu hình thủ công lại cho mọi thư mục sau khi chọn Không.",
"Address": "Địa chỉ",
"Addresses": "Các địa chỉ",
"Advanced": "Nâng cao",
"Advanced Configuration": "Cấu hình nâng cao",
"All Data": "Tất cả dữ liệu",
"All Time": "Toàn thời gian",
"All folders shared with this device must be protected by a password, such that all sent data is unreadable without the given password.": "Tất cả các thư mục chia sẻ với thiết bị này phải được bảo vệ bằng mật khẩu, sao cho tất cả dữ liệu gửi đi sẽ không thể đọc được nếu không có mật khẩu đã cung cấp.",
"Allow Anonymous Usage Reporting?": "Cho phép báo cáo sử dụng ẩn danh?",
"Allowed Networks": "Các mạng được phép",
"Alphabetic": "A-Z",
"Alphabetic": "Theo thứ tự chữ cái",
"Altered by ignoring deletes.": "Đã thay đổi nhưng bỏ qua việc xóa.",
"Always turned on when the folder type is \"{%foldertype%}\".": "Luôn bật khi loại thư mục là \"{{foldertype}}\".",
"An external command handles the versioning. It has to remove the file from the shared folder. If the path to the application contains spaces, it should be quoted.": "Một tập lệnh ngoại vi chịu trách nhiệm phiên bản hóa. Nó phải xóa tệp tin khỏi thư mục được chia sẻ. Nếu đường dẫn đến tập tin chứa khoảng trắng, nó sẽ được trích dẫn.",
"Anonymous Usage Reporting": "Báo cáo sử dụng ẩn danh",
"Anonymous usage report format has changed. Would you like to move to the new format?": "Định dạng báo cáo sử dụng ẩn danh đã thay đổi. Bạn có muốn chuyển sang định dạng mới?",
"Are you sure you want to remove device {%name%}?": "Bạn có chắc chắn muốn xóa thiết bị này không [[Tên thiết bị]]?",
"Are you sure you want to remove folder {%label%}?": "Bạn có chắc chắn muốn xóa thư mục này không [[nhãn]]?",
"Are you sure you want to restore {%count%} files?": "Bạn có chắc chắn muốn khôi phục [[số lượng]] tệp tin?",
"Applied to LAN": "Áp dụng cho mạng LAN",
"Apply": "Áp dụng",
"Are you sure you want to override all remote changes?": "Bạn có chắc chắn muốn ghi đè lên tất cả các thay đổi từ xa không?",
"Are you sure you want to permanently delete all these files?": "Bạn có chắc chắn muốn xóa vĩnh viễn tất cả các tệp này không?",
"Are you sure you want to remove device {%name%}?": "Bạn có chắc chắn muốn xóa thiết bị {{name}} không?",
"Are you sure you want to remove folder {%label%}?": "Bạn có chắc chắn muốn xóa thư mục {{label}} không?",
"Are you sure you want to restore {%count%} files?": "Bạn có chắc chắn muốn khôi phục {{count}} tệp tin?",
"Are you sure you want to revert all local changes?": "Bạn có chắc chắn muốn hoàn tác tất cả các thay đổi cục bộ không?",
"Are you sure you want to upgrade?": "Bạn có chắc chắn muốn nâng cấp không?",
"Authentication Required": "Yêu cầu xác thực",
"Authors": "Tác giả",
"Auto Accept": "Tự động chấp nhận",
"Automatic Crash Reporting": "Báo cáo sự cố tự động",
"Automatic upgrade now offers the choice between stable releases and release candidates.": "Nâng cấp tự động hiện đang cung cấp lựa chọn giữa các bản phát hành ổn định và bản phát hành thử nghiệm.",
"Automatic upgrades": "Cập nhật tự động",
"Automatically create or share folders that this device advertises at the default path.": "Tự động tạo hoặc chia sẻ các thư mục mà thiết bị này giới thiệu ở đường dẫn mặc định.",
"Available debug logging facilities:": "Phương tiện ghi nhật ký gỡ lỗi có sẵn:",
"Be careful!": "Cẩn thận!",
"Body:": "Nội dung:",
"Bugs": "Lỗi",
"Cancel": "Hủy",
"Cannot be enabled when the folder type is \"{%foldertype%}\".": "Không thể kích hoạt khi loại thư mục là \"{{foldertype}}\".",
"Changelog": "Lịch sử thay đổi",
"Clean out after": "Dọn dẹp sau",
"Close": "Đóng",
@@ -82,23 +101,40 @@
"Folder ID": "ID thư mục",
"Folder Label": "Nhãn thư mục",
"Folder Path": "Đ.dẫn đến th.mục",
"Folder Type": "Loại thu mục",
"Folders": "Các th.mục",
"GUI": "GUI",
"GUI Authentication Password": "Mật khẩu xác minh GUI",
"GUI Authentication User": "Người dùng xác minh GUI",
"Forever": "Mãi mãi",
"Full Rescan Interval (s)": "Khoảng thời gian quét lại toàn bộ (giây)",
"GUI": "Giao diện người dùng (GUI)",
"GUI / API HTTPS Certificate": "",
"GUI Authentication Password": "Mật khẩu xác thực GUI",
"GUI Authentication User": "Người dùng xác thực GUI",
"GUI Authentication: Set User and Password": "Xác thực GUI: Đặt người dùng và mật khẩu",
"GUI Listen Address": "Địa chỉ lắng nghe GUI",
"GUI Override Directory": "",
"GUI Theme": "Chủ đề giao diện GUI",
"General": "Chung",
"Generate": "Tạo mới",
"Global Discovery": "Dò tìm toàn cầu",
"Global Discovery Servers": "Các m.chủ dò tìm toàn cầu",
"Global Discovery Servers": "Các máy chủ khám phá toàn cầu",
"Global State": "Tr.thái toàn cầu",
"Help": "Trợ giúp",
"Hint: only deny-rules detected while the default is deny. Consider adding \"permit any\" as last rule.": "Gợi ý: chỉ phát hiện các rule từ chối (deny-rules) trong khi mặc định là deny. Hãy cân nhắc thêm “permit any” làm quy tắc cuối cùng.",
"Home page": "Trang chủ",
"Identification": "Nhận dạng",
"Ignore": "Bỏ qua",
"Ignore Patterns": "Bỏ qua các quy luật",
"Ignore Permissions": "Bỏ qua các giấy phép",
"Ignored Devices": "Các thiết bị bỏ qua",
"Ignored Folders": "Các thư mục bị bỏ qua",
"Ignored at": "Bỏ qua tại",
"Included Software": "Phần mềm đi kèm",
"Incoming Rate Limit (KiB/s)": "Giới hạn t.độ đầu vào (KiB/s)",
"Incorrect configuration may damage your folder contents and render Syncthing inoperable.": "Cấu hình không đúng có thể làm mất mát dữ liệu và khiến Syncthing ngừng hoạt động.",
"Incorrect user name or password.": "Tên người dùng hoặc mật khẩu không chính xác.",
"Info": "Thông tin",
"Introducer": "Th.bị giới thiệu",
"Inversion of the given condition (i.e. do not exclude)": "Đảo ngược điều kiện cho trước (VD: không được loại trừ)",
"Inversion of the given condition (i.e. do not exclude)": "Đảo ngược điều kiện cho trước (Ví dụ: không được loại trừ)",
"Keep Versions": "Giữ các ph.bản",
"LDAP": "LDAP",
"Largest First": "Lớn nhất đầu tiên",
@@ -174,11 +210,12 @@
"Support": "Hỗ trợ",
"Sync Protocol Listen Addresses": "Đồng bộ các đ.chỉ l.nghe giao thức",
"Syncing": "Đang đ.bộ",
"Syncthing has been shut down.": "Đã tắt Syncthing.",
"Syncthing includes the following software or portions thereof:": "Syncthing bao gồm các ph.mềm hoặc ph.tử của các ph.mềm sau:",
"Syncthing device ID for \"{%devicename%}\"": "Mã định danh thiết bị Syncthing cho \"{{devicename}}\"",
"Syncthing has been shut down.": "Syncthing đã bị tắt.",
"Syncthing includes the following software or portions thereof:": "Syncthing bao gồm các phần mềm sau hoặc một phần của chúng:",
"Syncthing is restarting.": "Syncthing đang kh.động lại.",
"Syncthing is upgrading.": "Syncthing đang n.cấp.",
"Syncthing seems to be down, or there is a problem with your Internet connection. Retrying…": "Có vẻ như Syncthing đang bị nghẽn hoặc là mạng của bạn có vấn đề. Đang thử lại...",
"Syncthing seems to be down, or there is a problem with your Internet connection. Retrying…": "Syncthing dường như đang gặp sự cố hoặc có vấn đề với kết nối Internet của bạn. Đang thử lại",
"Syncthing seems to be experiencing a problem processing your request. Please refresh the page or restart Syncthing if the problem persists.": "Có vẻ như Syncthing đang gặp phải v.đề khi x.lý yêu cầu của bạn. Xin làm mới trang hoặc kh.động lại Syncthing nếu v.đề vẫn còn tiếp diễn.",
"The Syncthing admin interface is configured to allow remote access without a password.": "Giao diện q.trị của Syncthing được c.hình nhằm cho phép tr.cập từ xa không cần mật khẩu.",
"The configuration has been saved but not activated. Syncthing must restart to activate the new configuration.": "Cấu hình đã được lưu nhưng chưa được kích hoạt. Syncthing phải khởi động lại để kích hoạt cấu hình mới. ",